số phức

Học thuật
Thân thiện
số phức

Một học sinh vẽ đồ thị của một số phức trên mặt phẳng tọa độ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Số phức: Một số trong toán học được biểu diễn dưới dạng tổng của một số thực một số ảo, dạng tổng quát a + bi, trong đó a b các số thực, i đơn vị ảo với tính chất i² = -1.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong phương trình bậc hai, nếu biệt thức âm, nghiệm sẽ các số phức.
    • Số 3 + 4i một dụ điển hình về số phức, với phần thực 3 phần ảo 4.
    • Mặt phẳng phức được dùng để biểu diễn hình học cho các số phức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phần thực của số phức": Giá trị thực a trong biểu diễn a + bi của một số phức.

    • Phần thực của số phức -2 + 5i -2.
  • "Phần ảo của số phức": Hệ số thực b đi cùng đơn vị ảo i trong biểu diễn a + bi của một số phức.

    • Phần ảo của số 7 - 3i -3.
  • "Số phức liên hợp": Số phức cùng phần thực nhưng phần ảo đối nhau. Số phức liên hợp của z = a + bi ā = a - bi.

    • Số phức liên hợp của 1 + i 1 - i.
Biến thể từ liên quan
  • Số thực (danh từ): Tập hợp số bao gồm số hữu tỉ số vô tỉ, có thể biểu diễn trên trục số. Số thực một tập con của số phức (khi phần ảo bằng 0).
  • Số ảo (danh từ): Một số phức phần thực bằng 0, dạng với số thực khác 0.
  • Đơn vị ảo (danh từ): Ký hiệu , được định nghĩacăn bậc hai của -1 ().
Từ đồng nghĩa/Giải thích khác
  • Complex number (Thuật ngữ tiếng Anh tương đương).
Các khái niệm phép toán liên quan
  • Mặt phẳng phức (Mặt phẳng Argand): Một mặt phẳng tọa độ trong đó trục hoành biểu diễn phần thực trục tung biểu diễn phần ảo của số phức.
  • -đun của số phức: Khoảng cách từ điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức đến gốc tọa độ, được tính bằng cho số phức .
  • Argumen của số phức: Góc tạo bởi vectơ biểu diễn số phức với chiều dương của trục thực trên mặt phẳng phức.
Ứng dụng ngữ cảnh
  • Số phức công cụ cơ bản quan trọng trong nhiều lĩnh vực toán học thuần túy ứng dụng như đại số, giải tích phức, điện tử, xử lý tín hiệu.
  • Chúng cho phép giải các phương trình không nghiệm thực ( dụ: ).
số phức

Một học sinh vẽ đồ thị của một số phức trên mặt phẳng tọa độ.

  1. (toán) Tổng của một số thực một số ảo.